She claimed to have mind-reading abilities.
Dịch: Cô ấy tuyên bố có khả năng đọc suy nghĩ.
In the movie, the character uses mind-reading to solve crimes.
Dịch: Trong bộ phim, nhân vật sử dụng khả năng đọc suy nghĩ để giải quyết tội phạm.
truyền tâm
đọc suy nghĩ
người đọc suy nghĩ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
trí nhớ hình ảnh
miếng thịt rơi xuống sàn
lau nước mắt
lựa chọn y tế
tìm kiếm
xây dựng một con đường
diện tích đất đai
tòa nhà cao tầng