She bought some wagashi to enjoy with her tea.
Dịch: Cô ấy đã mua một ít wagashi để thưởng thức cùng trà.
The festival featured a variety of beautifully crafted wagashi.
Dịch: Lễ hội có nhiều loại wagashi được chế tác đẹp mắt.
Kẹo Nhật Bản
Món ngọt truyền thống của Nhật Bản
kẹo truyền thống Nhật Bản
n/a
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
công trình dân dụng
Giàu có viên mãn
bánh mì tỏi nướng giòn
người gián điệp
thị trường việc làm tự do
thông tin nhanh chóng
tin nhắn rác
Giá mua vào, giá mua sắm