The store has a beautiful display shelf for their products.
Dịch: Cửa hàng có một kệ trưng bày đẹp cho các sản phẩm của họ.
She organized her books on the display shelf.
Dịch: Cô ấy đã sắp xếp sách của mình trên kệ trưng bày.
giá trưng bày
tủ trưng bày
kệ
trưng bày
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
khoa học môi trường
(thuộc) cơ quan, tổ chức
đánh giá địa điểm
Không liên quan
không được che đậy, lộ ra
học sinh xuất sắc
bảng lịch trình
mứt trái cây