The library was silent.
Dịch: Thư viện rất im lặng.
She remained silent during the meeting.
Dịch: Cô ấy giữ im lặng trong suốt cuộc họp.
yên lặng
câm
sự im lặng
làm cho im lặng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Dấu hiệu tích cực hoặc tín hiệu cho thấy khả năng thành công hoặc tiến triển tốt trong tương lai
thuốc
thần thái cuốn hút
bún gạo
Tư duy logic
nước vũ trụ
bảng phân công nhiệm vụ
Mẫu, hình mẫu, kiểu