We hope for peace in the region.
Dịch: Chúng tôi hy vọng hòa bình trong khu vực.
They hope for peace after years of conflict.
Dịch: Họ hy vọng hòa bình sau nhiều năm xung đột.
ước nguyện hòa bình
mong muốn hòa bình
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
xuất huyết não
tài liệu điện tử
trạm điều khiển
phương pháp thu thập dữ liệu
ca làm việc ban ngày
Biểu cảm hài lòng
đánh thức
cờ chính phủ