This dish has the old flavor of my childhood.
Dịch: Món ăn này có hương vị xưa của tuổi thơ tôi.
The old flavor of this coffee reminds me of Hanoi.
Dịch: Hương vị xưa của cà phê này làm tôi nhớ đến Hà Nội.
Vị giác hoài niệm
Hương vị cổ điển
hoài cổ
một cách hoài cổ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cựu sinh viên
số danh mục
Bắp cải hoa
xe hiệu suất
thường hoạt động bài bản
đạt được mục tiêu
mạo danh công an
Thời kỳ Đế chế Assyria mới