The savory dish was a hit at the dinner party.
Dịch: Món ăn đậm đà hương vị đã được yêu thích tại bữa tiệc tối.
She prefers savory snacks over sweet ones.
Dịch: Cô ấy thích đồ ăn nhẹ mặn mà hơn là đồ ngọt.
The chef added herbs to enhance the savory flavor.
Dịch: Đầu bếp đã thêm gia vị để tăng cường hương vị thơm ngon.
người chống lại các tín ngưỡng, phong tục tập quán hay truyền thống đã được công nhận
theo đuổi con đường học thuật và kinh doanh