The local co-op provides fresh produce to the community.
Dịch: Hợp tác xã địa phương cung cấp sản phẩm tươi cho cộng đồng.
She joined a co-op to support sustainable farming.
Dịch: Cô ấy tham gia một hợp tác xã để hỗ trợ nông nghiệp bền vững.
hợp tác xã
hợp tác
sự hợp tác
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bớt (da)
nảy sinh tình cảm
báo cáo không chính xác
dành cho da thiếu nước
quả nho dùng để làm rượu vang
rìa cấm địa
hỗ trợ tài chính
đá bào