The local co-op provides fresh produce to the community.
Dịch: Hợp tác xã địa phương cung cấp sản phẩm tươi cho cộng đồng.
She joined a co-op to support sustainable farming.
Dịch: Cô ấy tham gia một hợp tác xã để hỗ trợ nông nghiệp bền vững.
hợp tác xã
hợp tác
sự hợp tác
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cải thiện vị thế trên thị trường
thách thức
tràn đầy năng lượng, năng động
Cặp thơ
dấu chân sinh thái
Có quan điểm riêng
thẻ liên lạc
phân tích cấu trúc