The patient is showing rapid recovery after the surgery.
Dịch: Bệnh nhân đang cho thấy sự hồi phục nhanh chóng sau ca phẫu thuật.
The economy is experiencing a period of rapid recovery.
Dịch: Nền kinh tế đang trải qua giai đoạn hồi phục nhanh chóng.
hồi phục nhanh chóng
bình phục nhanh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cơ tam đầu
so sánh với
Cơ quan hàng không dân dụng
vô ích
quả mận
Trung tâm tài chính
Giá trị cuối cùng
trụ cột tinh thần