The patient made a remarkable recovery after the surgery.
Dịch: Bệnh nhân đã có sự hồi phục đáng chú ý sau ca phẫu thuật.
The economy is showing signs of remarkable recovery.
Dịch: Nền kinh tế đang cho thấy những dấu hiệu của sự phục hồi đáng chú ý.
hồi phục đáng kể
sự phục hồi đáng kể
phục hồi đáng kể
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
báo cáo toàn diện
lợi nhuận ròng
Thời gian chờ
sa đoạ, đồi bại
lực lượng hải quân
Nhân lực chưa bổ sung
điểm khuyến khích
địa chỉ hợp đồng