Our student club organizes many activities.
Dịch: Hội nhóm học sinh của chúng tôi tổ chức nhiều hoạt động.
I joined a student club to improve my skills.
Dịch: Tôi tham gia một hội nhóm học sinh để nâng cao kỹ năng của mình.
tổ chức học sinh
câu lạc bộ trường học
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
xung đột lợi ích
Tương lai rất tốt
sự lắp kính, lớp men
người đạt thành tích cao
phát triển lãnh đạo thanh thiếu niên
mối quan hệ giữa các bên liên quan
đường băng
sự chinh phục