The astronaut performed an extravehicular activity to repair the satellite.
Dịch: Phi hành gia đã thực hiện một hoạt động ngoài tàu để sửa chữa vệ tinh.
cuộc đi bộ ngoài không gian
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
yêu cầu đề xuất
ngôn ngữ trung lập
kênh
quy định về sức khỏe
người quản lý chương trình giảng dạy
Quản lý khách sạn
phương pháp hấp dẫn
tác động xã hội