The serpentine path led us through the forest.
Dịch: Con đường quanh co dẫn chúng tôi qua khu rừng.
She admired the serpentine design of the necklace.
Dịch: Cô ngưỡng mộ thiết kế giống như rắn của chiếc vòng cổ.
xoắn xuýt
cuộn lại
rắn
đá serpentin
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cảnh âm thanh
Sự dao động nhiệt
người nuôi
bánh vòng
Thực phẩm tại chợ
Nguyên tắc kế toán
thuộc tính
có động cơ