We need to conceptualize a new approach.
Dịch: Chúng ta cần hình thành một phương pháp tiếp cận mới.
He conceptualized the project as a whole.
Dịch: Anh ấy hình dung toàn bộ dự án.
Tưởng tượng
Hình dung
Mường tượng
Khái niệm
Thuộc về khái niệm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Ngoại hình xinh đẹp
yếu
phụ kiện cà phê
ca từ thể hiện tình cảm
kiểu tóc mới
tâm trí
quản lý cơ sở dữ liệu
khoa học kỳ ảo