He had to appear in court twice.
Dịch: Anh ta đã phải hầu tòa đến hai lần.
The defendant appeared in court twice before the final verdict.
Dịch: Bị cáo đã hầu tòa đến hai lần trước khi có phán quyết cuối cùng.
tham dự tòa hai lần
đi đến tòa hai lần
việc hầu tòa
hầu tòa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Hộp đựng đồ của xe máy
Sao Vbiz
thuê hân du thuyền vui chơi
nản lòng
thỏa thuận ô
không muốn làm tiếp
Điều kiện thời tiết
đồ điện gia dụng lớn (màu trắng)