I had to wait in the queue for an hour.
Dịch: Tôi phải chờ trong hàng đợi một giờ.
The queue at the ticket counter was long.
Dịch: Hàng đợi ở quầy vé rất dài.
She joined the queue to get her coffee.
Dịch: Cô ấy đã vào hàng đợi để lấy cà phê.
dòng
hàng
chuỗi
hàng đợi
đợi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thư ký
thỏa thuận hợp tác
hành vi liên quan
quá trình thu nhận, quá trình mua lại
định kiến
ngoài sức
Áo cà vạt có họa tiết chấm nhỏ hoặc đốm
các địa điểm xa xôi