She had a sad face when she heard the news.
Dịch: Cô ấy có một gương mặt buồn bã khi nghe tin.
His sad face showed his disappointment.
Dịch: Gương mặt buồn bã của anh ấy cho thấy sự thất vọng.
Mặt không vui
Mặt ủ rũ
Buồn
Nỗi buồn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hoạt động nước
thời hạn 15 năm
hoa chuông
đội ngũ chuyển giao
gây cảm xúc mạnh mẽ, thu hút sự chú ý
nhân sinh quan
chiến lược gia tiếp thị
thích hoạt động ngoài trời