Swimming is a popular water activity.
Dịch: Bơi là một hoạt động nước phổ biến.
Water activities can include kayaking or surfing.
Dịch: Các hoạt động nước có thể bao gồm chèo thuyền kayak hoặc lướt sóng.
hoạt động thủy sinh
hoạt động dựa trên nước
nước
bơi
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cái gì khác
Vùng tới hạn
giữ dáng
ảnh hưởng chính trị
Lưới đánh cá
xử lý mục tiêu
hoàn thành một giai đoạn
Bác sĩ mắt