The stone caused ripples on the water surface.
Dịch: Viên đá làm gợn sóng trên mặt nước.
The news caused a ripple of excitement among the crowd.
Dịch: Tin tức gây ra làn sóng phấn khích trong đám đông.
làn sóng
gợn sóng
hiệu ứng gợn sóng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Dư luận tiếp tục theo dõi
Thông tin trực tuyến
chế độ ăn kiêng yo-yo
khiển trách, chế nhạo, cười nhạo
Nước dừa
tình huống trong giải đấu
đạt được mục tiêu
Quản lý nông nghiệp