She keeps her room very neat.
Dịch: Cô ấy giữ phòng của mình rất gọn gàng.
His handwriting is neat and clear.
Dịch: Chữ viết của anh ấy gọn gàng và rõ ràng.
The office is always neat and organized.
Dịch: Văn phòng luôn gọn gàng và ngăn nắp.
gọn gàng
ngăn nắp
sự gọn gàng
làm gọn gàng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thông báo nhập cảnh
đường cong bên hông
chuỗi giá trị kinh tế
quả xương rồng
Chương trình học có khả năng thích ứng
trang phục văn hóa
Người Việt Nam sống ở nước ngoài.
sử dụng