The painting had a dreamlike quality that captivated everyone.
Dịch: Bức tranh mang vẻ mơ mộng khiến mọi người đều bị cuốn hút.
She described her memories in a dreamlike manner.
Dịch: Cô ấy mô tả ký ức của mình theo phong cách mơ mộng.
mơ mộng
giống như trong mơ
tính mơ mộng
mơ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
vô song, tuyệt vời, có một không hai
môi trường học tập đòi hỏi cao
nơi cư trú, chỗ ở
đồ vật trong phòng tắm
thủ tục thẩm mỹ
dấu hiệu lão hóa
sự kỹ lưỡng
Nhân viên nguồn nhân lực