The investors are optimistic about the company's future.
Dịch: Giới đầu tư lạc quan về tương lai của công ty.
The company is seeking investors for its new project.
Dịch: Công ty đang tìm kiếm giới đầu tư cho dự án mới của mình.
cộng đồng đầu tư
giới đầu tư
đầu tư
thuộc về đầu tư
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vợt bóng bàn
quản lý
nơi thờ cúng
cây gia đình
tàu chở khách
Đầu óc tinh anh
phần, mục
kiêu ngạo, tự phụ