The investors are optimistic about the company's future.
Dịch: Giới đầu tư lạc quan về tương lai của công ty.
The company is seeking investors for its new project.
Dịch: Công ty đang tìm kiếm giới đầu tư cho dự án mới của mình.
cộng đồng đầu tư
giới đầu tư
đầu tư
thuộc về đầu tư
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thi công vượt tiến độ
khoảnh khắc đời thường
giờ học chính thức trong một buổi học hoặc lớp học
trường học hàng đầu
khu thời trang
quần áo trẻ sơ sinh
nghiên cứu về nước
dao