His claims cast doubt on the reliability of the witness.
Dịch: Những tuyên bố của anh ta gieo nghi ngờ về độ tin cậy của nhân chứng.
The evidence casts doubt on his alibi.
Dịch: Bằng chứng gây nghi ngờ về chứng cứ ngoại phạm của anh ta.
nghi vấn
thách thức
tranh cãi
sự nghi ngờ
đáng nghi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
ánh sáng bóng, vẻ sáng bóng
nhận dạng sinh trắc học
bạn bè trên internet
Ngôi làng châu Á quyến rũ
Xem một buổi biểu diễn
cách tiếp cận phê phán
máy rút tiền
bóc bạn trai