His claims cast doubt on the reliability of the witness.
Dịch: Những tuyên bố của anh ta gieo nghi ngờ về độ tin cậy của nhân chứng.
The evidence casts doubt on his alibi.
Dịch: Bằng chứng gây nghi ngờ về chứng cứ ngoại phạm của anh ta.
nghi vấn
thách thức
tranh cãi
sự nghi ngờ
đáng nghi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thêm vào, bổ sung
được ủy quyền để
chất nhầy
Đĩa bồi tụ
người trồng trọt, người canh tác
bụi rậm
Vô lý
húng quế