I bought a new pair of sneakers for the gym.
Dịch: Tôi đã mua một đôi giày thể thao mới cho phòng tập.
She prefers wearing sneakers for comfort.
Dịch: Cô ấy thích đi giày thể thao cho thoải mái.
These sneakers are perfect for running.
Dịch: Những đôi giày thể thao này rất phù hợp cho việc chạy.
mẫu hình hoặc mô hình liên quan đến các hình dạng hoặc mẫu trên bầu trời hoặc trong không gian vũ trụ