He tried to conceal the truth from her.
Dịch: Anh ấy cố gắng giấu giếm sự thật với cô ấy.
She concealed her disappointment from her friends.
Dịch: Cô ấy che giấu sự thất vọng của mình với bạn bè.
giấu khỏi
giữ bí mật với
sự che giấu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đau mắt
bọt biển luffa
sự xác định lịch trình
tỷ lệ thuận
trăng tròn
chăn dắt
thông tin bất ngờ
Bỏ rơi ai đó trong một buổi hẹn