The fraudulent stand was shut down by the police.
Dịch: Quầy hàng gian lận đã bị cảnh sát đóng cửa.
He operated a fraudulent stand selling fake goods.
Dịch: Anh ta điều hành một quầy hàng gian lận bán hàng giả.
quầy hàng dối trá
vị trí không trung thực
gian lận
sự gian lận
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Lễ Tết
tiết lộ
nội trú trường học y tế
sự tận tâm với Vật lý
thìa lài
Khuyến khích kiến thức
sự quấy rầy, sự làm phiền
sự xa lánh, sự ly thân