The company implemented staff surveillance to improve productivity.
Dịch: Công ty đã thực hiện giám sát nhân viên để nâng cao năng suất.
Staff surveillance raises concerns about privacy.
Dịch: Việc giám sát nhân viên gây lo ngại về quyền riêng tư.
giám sát nhân viên
giám sát
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
giải pháp hòa bình
Trang web chính phủ
Cái khó bó cái khôn
Đồ họa chất lượng cao
sự loại bỏ
người gây ra hỏa hoạn
miêu tả trong tác phẩm
sự thiếu vắng truyền hình