She works in music supervision for films.
Dịch: Cô ấy làm giám sát âm nhạc cho phim.
The music supervision team is responsible for clearing all music rights.
Dịch: Đội giám sát âm nhạc chịu trách nhiệm giải quyết tất cả các quyền âm nhạc.
điều phối âm nhạc
giám đốc âm nhạc
giám sát âm nhạc
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
sự thừa nhận, sự nhập học
bài văn mẫu
vĩnh viễn, lâu dài
bọ cánh cứng ngô
làm sao bạn có thể chi trả
bảo tồn hình ảnh
Sự chăm sóc như mẹ
hoạt động giáo dục