She works in music supervision for films.
Dịch: Cô ấy làm giám sát âm nhạc cho phim.
The music supervision team is responsible for clearing all music rights.
Dịch: Đội giám sát âm nhạc chịu trách nhiệm giải quyết tất cả các quyền âm nhạc.
điều phối âm nhạc
giám đốc âm nhạc
giám sát âm nhạc
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kiểm soát sớm
Bạn rất dễ thương
hợp pháp, hợp lý
cỏ dại
chất làm đầy
sexy bãi biển
sự u ám, sự tối tăm
Món ăn làm từ bún hoặc phở, thường được phục vụ cùng với thịt và nước dùng, đặc trưng của Hà Nội.