She is experiencing a major depressive episode.
Dịch: Cô ấy đang trải qua một giai đoạn trầm cảm nặng.
The patient was diagnosed with a major depressive episode.
Dịch: Bệnh nhân được chẩn đoán mắc giai đoạn trầm cảm nặng.
thời kỳ trầm cảm
cơn trầm cảm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đọc kỹ, xem xét kỹ lưỡng
visual xinh đẹp
hình học tội phạm
Showbiz châu Á
túi quà
Chi phí bếp núc
Không buông tay
Chi phí học tập