We are entering phase two of the project.
Dịch: Chúng ta đang bước vào giai đoạn hai của dự án.
Phase two involves more detailed planning.
Dịch: Giai đoạn hai bao gồm việc lập kế hoạch chi tiết hơn.
giai đoạn thứ hai
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Thẻ định danh
Xe trượt chân
làm theo hướng dẫn
Bị loại bỏ
cơ quan y tế
thẻ sức khỏe
cỏ nước
Tất cả sẽ ổn thôi.