He won the tennis tournament.
Dịch: Anh ấy đã vô địch giải đấu quần vợt.
The tennis tournament is held annually.
Dịch: Giải đấu quần vợt được tổ chức hàng năm.
cuộc thi quần vợt
giải vô địch quần vợt
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Món ăn giòn
đóng cửa nhà máy
lớp
sao chuẩn
dao động, phân vân
Sưu tầm tỉ mỉ
cuối ngày
tuyến đường sông