The government decided to remove restrictions on travel.
Dịch: Chính phủ đã quyết định dỡ bỏ các hạn chế đối với việc đi lại.
Removing restrictions will help boost the economy.
Dịch: Dỡ bỏ các hạn chế sẽ giúp thúc đẩy nền kinh tế.
dỡ bỏ hạn chế
loại bỏ rào cản
hạn chế
dỡ bỏ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
hệ thống cạnh tranh
cảm thấy cô đơn
toner kiêm luôn cả dưỡng
giai đoạn kinh tế
giường tầng
Thực phẩm giàu dinh dưỡng
sự tắt, sự ngừng hoạt động
Trò lừa đảo bằng lòng tin