He was arrested for using a forged signature.
Dịch: Anh ta bị bắt vì sử dụng chữ ký giả mạo.
The bank teller detected the forged signature on the check.
Dịch: Nhân viên ngân hàng phát hiện ra chữ ký giả mạo trên tờ séc.
chữ ký giả mạo
chữ ký làm giả
giả mạo
sự giả mạo
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
chăn ga, bộ đồ giường
hang băng
làm nguội, làm giảm nhiệt độ, thư giãn
Ve sầu thoát xác
hành động; diễn xuất
sự làm mẹ
Nước Áo
lãnh thổ cá nhân