They are a fulfilled family.
Dịch: Họ là một gia đình hạnh phúc, viên mãn.
Having children made them a fulfilled family.
Dịch: Việc có con khiến họ trở thành một gia đình hạnh phúc.
gia đình hạnh phúc
gia đình mãn nguyện
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thùng chứa, đồ chứa
giàu càng giàu hơn
phương pháp giáo dục
thách thức
lên khí cầu
giữ chân một cầu thủ chủ chốt
sự dễ dàng, sự thanh thản
Nghiên cứu mô