They are a fulfilled family.
Dịch: Họ là một gia đình hạnh phúc, viên mãn.
Having children made them a fulfilled family.
Dịch: Việc có con khiến họ trở thành một gia đình hạnh phúc.
gia đình hạnh phúc
gia đình mãn nguyện
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Phô mai có nguồn gốc thực vật
Bài tập cơ bụng
Nghiên cứu đa phương pháp
kiềm mạnh
ngôn ngữ chung
tình cờ, bất ngờ, hạnh phúc khi phát hiện ra điều gì đó
Học sâu
Điều khoản, mệnh đề