The hideous monster scared everyone.
Dịch: Con quái vật ghê tởm đã làm mọi người sợ hãi.
She made a hideous mistake.
Dịch: Cô ấy đã mắc một sai lầm kinh khủng.
xấu xí
ghê tởm
tính ghê tởm
một cách ghê tởm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nâng cấp
mỡ, chất béo
Phản hồi xã hội
Tình yêu giữa các chị em.
gương mặt vô danh
Bạn nghĩ sao?
hình củ hành, phình ra như củ hành
Rút tiền