The band caused a sensation with their new album.
Dịch: Ban nhạc đã gây xôn xao với album mới của họ.
Her unexpected resignation caused a sensation in the company.
Dịch: Sự từ chức bất ngờ của cô ấy đã gây náo động trong công ty.
tạo sự khuấy động
tạo tiếng vang
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
hỗ trợ quân nổi dậy
Đường dẫn lên cầu
sự hoạt động của giới trẻ
làm rõ trách nhiệm
Công nhân, người lao động
Khoai tây chiên rau củ
tìm kiếm, tra cứu
trước, sớm hơn