The teacher decided to inflict a punishment on the student.
Dịch: Giáo viên quyết định áp đặt một hình phạt lên học sinh.
War can inflict great suffering on innocent people.
Dịch: Chiến tranh có thể gây ra nỗi khổ lớn cho những người vô tội.
áp đặt
quản lý, thực hiện
sự gây ra
gây ra
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
truyền phát video
trường đại học thương mại
Giành huy chương
tò mò
kết hợp, hợp nhất
Ngôn ngữ tính toán
Du lịch homestay
cứng đầu, bướng bỉnh