The company incurred a debt of $10 million.
Dịch: Công ty đã gánh chịu một khoản nợ 10 triệu đô la.
By living beyond their means, they incurred a large debt.
Dịch: Vì sống vượt quá khả năng của mình, họ đã mắc một khoản nợ lớn.
Mắc một khoản nợ
Tích lũy nợ
nợ
mắc nợ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự khắc phục
nỗi sợ nước
hệ thống phân loại văn hóa
áp dụng biện pháp
một cách chua chát, cay đắng, hoặc tức giận
tập hợp vi khuẩn bám dính vào bề mặt, thường trong môi trường ẩm ướt
tàu chở hàng
đun sôi nhẹ