The company incurred a debt of $10 million.
Dịch: Công ty đã gánh chịu một khoản nợ 10 triệu đô la.
By living beyond their means, they incurred a large debt.
Dịch: Vì sống vượt quá khả năng của mình, họ đã mắc một khoản nợ lớn.
Mắc một khoản nợ
Tích lũy nợ
nợ
mắc nợ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cuộc chiến chống ma túy
chứng chỉ sau đại học
hệ thống học tập
tiện ích nội bộ
đầy thùng
Chuốc lấy tai họa
hoa mộc lan
sự nâng lên, sự cải thiện