Chickens are raised for their eggs and meat.
Dịch: Gà được nuôi để lấy trứng và thịt.
Many farmers keep chickens in their backyards.
Dịch: Nhiều nông dân nuôi gà trong vườn nhà.
gia cầm
thịt gia cầm
gà con
kêu cục tác
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Ảnh hưởng xấu
ngành công nghiệp thực phẩm biển
phục vụ khách tham quan
rác
quá trình tích lũy điểm số hoặc thành tích
xem xét điều trị
Sự hội nhập quốc tế
vẻ đẹp từ tro tàn