We must keep up the standard of our work.
Dịch: Chúng ta phải duy trì tiêu chuẩn công việc của mình.
The school keeps up high standards of teaching.
Dịch: Trường duy trì tiêu chuẩn giảng dạy cao.
duy trì tiêu chuẩn
nâng cao tiêu chuẩn
tiêu chuẩn
giữ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tranh thủ tập luyện buổi sáng
khoai tây nghiền
quy trình tham gia
vô nhân đạo
yêu thương nhau
nghề làm đồ từ tre
giản dị tinh tế
tăng doanh thu