The political direction of the country is changing.
Dịch: Đường lối chính trị của đất nước đang thay đổi.
The new leader set a clear political direction.
Dịch: Nhà lãnh đạo mới đã vạch ra một đường lối chính trị rõ ràng.
định hướng chính trị
phương hướng chính sách
thuộc về chính trị
phương hướng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thoải mái cả mùa hè
giá vàng nhẫn
không thể đạt được
vụ án dân sự
quản lý kế toán
Dự án xây dựng
dịch vị
nỗi lo, sự lo lắng