We took an alternative route to avoid the traffic jam.
Dịch: Chúng tôi đã đi một con đường thay thế để tránh kẹt xe.
The map indicates an alternative route that is shorter.
Dịch: Bản đồ chỉ ra một con đường thay thế ngắn hơn.
đường vòng
đường tránh
sự thay thế
thay phiên
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khơi dậy lòng tự hào dân tộc
Chương trình giảng dạy
đối tượng hình chóp
người phục vụ, đầy tớ
chấm, rải rác
Quảng cáo giới thiệu
Có điểm dừng
Trường Hành chính công