The branded products are often more expensive.
Dịch: Các sản phẩm có thương hiệu thường đắt hơn.
She prefers to buy branded clothing.
Dịch: Cô ấy thích mua sắm quần áo có thương hiệu.
được gán nhãn
được đánh dấu
thương hiệu
gán thương hiệu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bố trí nơi làm việc
người dễ nhận ra
an ninh cộng đồng
đơn giản hóa
kế hoạch tín dụng
Kiểu máy iPhone
sau khi hết hạn
thông tin tài khoản