The consecrated ground is sacred to the community.
Dịch: Mảnh đất được thánh hiến là thánh thiêng đối với cộng đồng.
He was consecrated as a bishop last year.
Dịch: Ông đã được thánh hiến làm giám mục vào năm ngoái.
thánh thiêng
thánh
sự thánh hiến
thánh hiến
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đồng bằng
bất lịch sự với
phim truyền hình lịch sử
Đại sứ quán Việt Nam
Thiệt hại vật chất
người gác
Vòng xoáy đi xuống
chuẩn rich kid