The company gained recognition for its innovative products.
Dịch: Công ty đã được công nhận nhờ các sản phẩm sáng tạo của mình.
She gained recognition as a talented artist.
Dịch: Cô ấy đã được công nhận là một nghệ sĩ tài năng.
đạt được sự công nhận
giành được sự công nhận
sự công nhận
02/01/2026
/ˈlɪvər/
văn phòng
Hoạt động mua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
cơ chế ngành
cỏ dại hoang dã
phát hiện ban đầu
người lười biếng
chế tạo, sản xuất
giấy tờ cá nhân