She is an exemplary child who always helps her parents.
Dịch: Cô bé là một đứa trẻ ngoan, luôn giúp đỡ bố mẹ.
The teacher praised him as an exemplary child.
Dịch: Giáo viên khen em là một đứa trẻ gương mẫu.
Đứa trẻ có hạnh kiểm tốt
Đứa trẻ tốt
Gương mẫu
Ví dụ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thời điểm đó
Tình trạng gia tăng các vụ lừa đảo
đĩa đệm cột sống
Ghép tạng
Cục Quản lý Không gian mạng
tổ chức bí mật
công an xã
trật đường ray