She is an exemplary child who always helps her parents.
Dịch: Cô bé là một đứa trẻ ngoan, luôn giúp đỡ bố mẹ.
The teacher praised him as an exemplary child.
Dịch: Giáo viên khen em là một đứa trẻ gương mẫu.
Đứa trẻ có hạnh kiểm tốt
Đứa trẻ tốt
Gương mẫu
Ví dụ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
gian hàng giả mạo
Tượng nhỏ
dịch vụ lưu trữ dữ liệu trên internet
miếng lót giày
đầu tư trực tiếp nước ngoài
Truyền động lực
chất làm giảm hoạt động
trò chơi tung hứng