The report is based on supporting data from several studies.
Dịch: Báo cáo dựa trên dữ liệu hỗ trợ từ nhiều nghiên cứu.
We need more supporting data to prove our hypothesis.
Dịch: Chúng ta cần thêm dữ liệu hỗ trợ để chứng minh giả thuyết của mình.
dữ liệu chứng thực
dữ liệu xác thực
02/01/2026
/ˈlɪvər/
ảo tưởng, ma quái, như hình bóng hoặc ảo ảnh
Vẻ đẹp đời thường
giải pháp đơn giản
que tăm
Nghĩa vụ quốc gia
dé dép
Giá đỡ xe đạp
doanh nghiệp mới