This is a popular project among students.
Dịch: Đây là một dự án phổ biến trong giới sinh viên.
The popular project received a lot of funding.
Dịch: Dự án nổi tiếng này đã nhận được rất nhiều vốn đầu tư.
Dự án được yêu thích
Dự án được ưu chuộng
phổ biến
sự phổ biến
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
mùi cơ thể
chuyên gia về giấc ngủ
loại hình xây dựng
Đặc điểm phân biệt
Cuộc thi toàn cầu
Khó làm hài lòng
trên mỗi lượt mở
trách nhiệm của bên thứ ba