The financial crime unit is investigating the case.
Dịch: Đơn vị phòng chống tội phạm tài chính đang điều tra vụ án.
He was arrested by the financial crime unit.
Dịch: Anh ta bị bắt bởi đơn vị phòng chống tội phạm tài chính.
Đơn vị phòng chống tội phạm kinh tế
Tội phạm tài chính
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nhiễm trùng phổi
Đại học Khoa học Hà Nội
lòng suối
Sự di chuyển thích ứng
xoài non
tín hiệu báo động, dấu hiệu đáng ngờ
ảnh cá nhân
bán lẻ trực tuyến