The trainee will learn the basics of the job.
Dịch: Người thực tập sẽ học những kiến thức cơ bản về công việc.
She is a trainee at the marketing department.
Dịch: Cô ấy là một thực tập sinh tại bộ phận marketing.
thực tập sinh
người học việc
đào tạo
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Công đoàn Việt Nam
cửa gara
nghe tưởng chừng vô lý
nhiều nhà sư và ni cô
đường hô hấp
xương hàm mềm mại
ngành lâm nghiệp
cuộc sống tự do